Điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng 2018 hơn 200 trường đã công bố

Tính đến 10h ngày 7/8 đã có gần 200 trường công bố điểm chuẩn trúng tuyển, cụ thể theo danh sách dưới đây:
 

Điểm chuẩn đại học năm 2018 được đánh giá là thấp hơn so với năm 2017

Danh sách các trường được sắp xếp theo thứ tự A-Z, độc giả có thể sử dụng tính năng tìm kiếm Ctrl + F => Nhập trên trường để xem điểm chuẩn của trường đó

1. Điểm chuẩn Đại Học An Giang
2. Điểm chuẩn Đại học An Ninh Nhân Dân
3. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
4. Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu
5. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh
6. Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Đà Nẵng
7. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội
8. Điểm chuẩn Đại học Bình Dương
9. Điểm chuẩn Đại học Buôn Ma Thuột
10. Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ
11. Điểm chuẩn Đại học Cảnh Sát Nhân Dân
12. Điểm chuẩn Đại Học Chu Văn An
13. Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn
14. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đại học Quốc gia Hà Nội
15. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đông Á
16. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
17. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải
18. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Miền Đông
19. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn
20. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TPHCM
21. Điểm chuẩn Đại học công nghệ thông tin Gia Định
22. Điểm chuẩn Đại học công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Thái Nguyên
23. Điểm chuẩn Đại học công nghệ TP HCM
24. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị
25. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Vạn Xuân
26. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội
27. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Hà Nội
28. Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh
29. Điểm chuẩn đại học công nghiệp thực phẩm TP Hồ Chí Minh
30. Điểm chuẩn Đại học công nghiệp TP HCM
31. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung
32. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Việt Trì
33. Điểm chuẩn Đại học công nghiệp Vinh
34. Điểm chuẩn Đại học Cửu Long
35. Điểm chuẩn Đại Học Đà Lạt
36. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam
37. Điểm chuẩn Đại học dân lập Duy Tân
38. Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Hải Phòng
39. Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Lương Thế Vinh
40. Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phú Xuân
41. Điểm chuẩn Đại học dân lập Phương Đông
42. Điểm chuẩn Đại học dân lập Văn Lang
43. Điểm chuẩn Đại học Dầu khí Việt Nam
44. Điểm chuẩn đại học Điện Lực
45. Điểm chuẩn Đại học Điều dưỡng Nam Định
46. Điểm chuẩn Đại học Đông Á
47. Điểm chuẩn Đại học Đông Đô
48. Điểm chuẩn Đại học Đồng Nai
49. Điểm chuẩn Đại học Đồng Tháp
50. Điểm chuẩn Đại học Dược Hà Nội
51. Điểm chuẩn Đại Học FPT
52. Điểm chuẩn Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
53. Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải cơ sở phía bắc
54. Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải cơ sở 2 phía nam
55. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM
56. Điểm chuẩn Đại Học Hà Hoa Tiên
57. Điểm chuẩn Đại học Hạ Long
58. Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội đại học
59. Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnh
60. Điểm chuẩn Đại Học Hải Dương
61. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng
62. Điểm chuẩn Đại học Hàng Hải
63. Điểm chuẩn Đại Học Hòa Bình
64. Điểm chuẩn Đại học Hoa Lư
65. Điểm chuẩn đại học Hoa Sen
66. Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức
67. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương
68. Điểm chuẩn Đại học Khánh Hòa
69. Điểm chuẩn Đại học khoa học - Đại học Huế
70. Điểm chuẩn Đại học khoa học - Đại học Thái Nguyên
71. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
72. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự Nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM
73. Điểm chuẩn Đại học Khoa học xã hội nhân văn Hà Nội
74. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn Đại học Quốc gia TPHCM
75. Điểm chuẩn Đại học kiểm sát Hà Nội
76. Điểm chuẩn Đại học Kiên Giang
77. Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
78. Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng
79. Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Hà Nội
80. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM
81. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM
82. Điểm chuẩn Đại học Kinh Bắc
83. Điểm chuẩn Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội
84. Điểm chuẩn đại học kinh tế - Đại học Đà Nẵng
85. Điểm chuẩn Đại học kinh tế - Đại học Huế
86. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
87. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Luật - Đại học Quốc gia TPHCM
88. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM
89. Điểm chuẩn Đại học kinh tế công nghiệp Long An
90. Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
91. Điểm chuẩn Đại học kinh tế kỹ thuật Công Nghiệp
92. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Nghệ An
93. Điểm chuẩn đại học kinh tế quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
94. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc Dân
95. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM
96. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
97. Điểm chuẩn Đại học kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên
98. Điểm chuẩn Đại học kỹ thuật hậu cần Công An Nhân Dân phía Bắc
99. Điểm chuẩn Đại học Kỹ Thuật hậu cần Công An nhân dân phía Nam
100. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
101. Điểm chuẩn Đại học kỹ thuật y tế Hải Dương
102. Điểm chuẩn Đại học Lạc Hồng
103. Điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp cơ sở 1
104. Điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp Cơ sở 2
105. Điểm chuẩn đại học lao động xã hội cơ sở phía nam
106. Điểm chuẩn Đại học Lao động xã hội cơ sở Sơn Tây
107. Điểm chuẩn đại học lao động xã hội Hà Nội
108. Điểm chuẩn Đại học Luật Đại Học Huế
109. Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội
110. Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM
111. Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất
112. Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội
113. Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM
114. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
115. Điểm chuẩn Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu
116. Điểm chuẩn Đại Học Mỹ Thuật TP. Hồ Chí Minh
117. Điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Việt Nam
118. Điểm chuẩn Đại học Nam Cần Thơ
119. Điểm chuẩn Đại học Ngân Hàng TPHCM
120. Điểm chuẩn Đại học nghệ thuật - Đại học Huế
121. Điểm chuẩn Đại học ngoại ngữ - Đại học Huế
122. Điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
123. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
124. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Tin học TP HCM
125. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương
126. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương TP. Hồ Chí Minh cơ sở 2 phía Nam
127. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành đại học
128. Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Trãi
129. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang
130. Điểm chuẩn Đại học Nội Vụ
131. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Huế
132. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên
133. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang
134. Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TPHCM
135. Điểm chuẩn Đại học Phạm Văn Đồng
136. Điểm chuẩn Đại Học Phan Châu Trinh
137. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết
138. Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy phía Bắc
139. Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy phía Nam
140. Điểm chuẩn Đại học Phú Yên
141. Điểm chuẩn Đại học Quảng Bình
142. Điểm chuẩn Đại học Quảng Nam
143. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung
144. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TPHCM
145. Điểm chuẩn Đại Học Quốc Tế Bắc Hà
146. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng
147. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông
148. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Sài Gòn
149. Điểm chuẩn Đại học Quy Nhơn
150. Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn
151. Điểm chuẩn Đại học Sân khấu Điện ảnh
152. Điểm chuẩn Đại Học Sân Khấu, Điện Ảnh TP. Hồ Chí Minh
153. Điểm chuẩn Đại học Sao Đỏ
154. Điểm chuẩn Đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng
155. Điểm chuẩn đại học sư phạm - Đại học Huế
156. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm - Đại học Thái Nguyên
157. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2
158. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội
159. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
160. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
161. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm kỹ thuật TPHCM
162. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh
163. Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long
164. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Nghệ thuật Trung Ương
165. Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Hà Nội
166. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM
167. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM
168. Điểm chuẩn Đại học Tài Chính kế toán
169. Điểm chuẩn đại học tài chính marketing
170. Điểm chuẩn Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội
171. Điểm chuẩn Đại học tài chính Quản trị kinh doanh
172. Điểm chuẩn Đại học tài nguyên môi trường TP HCM
173. Điểm chuẩn Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
174. Điểm chuẩn Đại học Tân Tạo
175. Điểm chuẩn Đại học Tân Trào
176. Điểm chuẩn Đại học Tây Bắc
177. Điểm chuẩn Đại học Tây Đô
178. Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên
179. Điểm chuẩn Đại học Thái Bình
180. Điểm chuẩn Đại học Thái Bình Dương
181. Điểm chuẩn Đại học Thăng Long
182. Điểm chuẩn Đại học Thành Đô
183. Điểm chuẩn Đại Học Thành Đông
184. Điểm chuẩn Đại học Thành Tây
185. Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
186. Điểm chuẩn Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
187. Điểm chuẩn Đại Học Thể Dục Thể Thao TP. Hồ Chí Minh
188. Điểm chuẩn đại học thể thao và du lịch Thanh Hóa
189. Điểm chuẩn Đại học thể thao và du lịch Thanh Hóa
190. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một
191. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội
192. Điểm chuẩn Đại học Thương Mại
193. Điểm chuẩn Đại học Thủy Lợi
194. Điểm chuẩn Đại Học Tiền Giang
195. Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng
196. Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh
197. Điểm chuẩn Đại Học Trưng Vương
198. Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến Đại học
199. Điểm chuẩn Đại học Văn Hóa - Nghệ Thuật Quân Đội
200. Điểm chuẩn Đại Học Văn Hóa Hà Nội theo ngành
201. Điểm chuẩn Đại học Văn hóa TPHCM
202. Điểm chuẩn Đại Học Việt Bắc
203. Điểm chuẩn Đại Học Việt Đức
204. Điểm chuẩn Đại học Vinh
205. Điểm chuẩn Đại học Võ Trường Toản
206. Điểm chuẩn Đại học Xây Dựng Hà Nội, chỉ tiêu xét tuyển
207. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây
208. Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Trung chi tiết các ngành học
209. Điểm chuẩn Đại học Y dược - Đại học Huế
210. Điểm chuẩn Đại học Y dược - Đại học Thái Nguyên
211. Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Cần Thơ từng ngành
212. Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Hải Phòng
213. Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Thái Bình
214. Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM, chỉ tiêu
215. Điểm chuẩn Đại Học Y Hà Nội
216. Điểm chuẩn Đại Học Y Hải Phòng ngành Đa Khoa, Răng Hàm Mặt
217. Điểm chuẩn Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
218. Điểm chuẩn Đại Học Y Khoa Vinh các ngành
219. Điểm chuẩn Đại học Y Tế Cộng Cộng theo ngành
220. Điểm chuẩn Đại Học Y Thái Bình từng ngành
221. Điểm chuẩn Đại học Yersin Đà Lạt
222. Điểm chuẩn học viện An ninh nhân dân
223. Điểm chuẩn Học viện Báo chí tuyên truyền
224. Điểm chuẩn học viện Biên phòng
225. Điểm chuẩn Học viện cán bộ TP. Hồ Chí Minh
226. Điểm chuẩn học viện Cảnh Sát Nhân Dân
227. Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển
228. Điểm chuẩn học viện Chính trị Công An Nhân Dân
229. Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông phía Bắc
230. Điểm chuẩn học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía nam
231. Điểm chuẩn Học viện Hải Quân
232. Điểm chuẩn Học viện hàng không Việt Nam chi tiết
233. Điểm chuẩn Học viện Hành Chính Quốc Gia phía bắc
234. Điểm chuẩn học viện Hành Chính Quốc Gia phía nam
235. Điểm chuẩn Học viện Hậu cần - Hệ quân sự
236. Điểm chuẩn Học viện Khoa học Quân sự Hệ quân sự
237. Điểm chuẩn Học Viện kỹ thuật Mật Mã
238. Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật Quân Sự hệ dân sự
239. Điểm chuẩn Học Viện Kỹ thuật Quân Sự- Hệ Quân Sự
240. Điểm chuẩn Học Viện Ngân Hàng
241. Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao
242. Điểm chuẩn Học Viện Nông nghiệp Việt Nam
243. Điểm chuẩn Học viện Phòng không - Không quân
244. Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam
245. Điểm chuẩn Học Viện Quản lý Giáo dục
246. Điểm chuẩn Học viện Quân Y - hệ dân sự
247. Điểm chuẩn Học Viện Quân Y Hệ Quân sự
248. Điểm chuẩn Học viện Tài chính đại học chính quy
249. Điểm chuẩn Học viện thanh thiếu niên Việt Nam
250. Điểm chuẩn Học viện Tòa án
251. Điểm chuẩn Học Viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam
252. Điểm chuẩn Khoa Công Nghệ Thông Tin và truyền thông, Đại Học Đà Nẵng
253. Điểm chuẩn Khoa Du Lịch Đại Học Huế
254. Điểm chuẩn Khoa Giáo Dục Thể Chất Đại Học Huế
255. Điểm chuẩn Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội
256. Điểm chuẩn khoa Ngoại Ngữ - Đại học Thái Nguyên
257. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
258. Điểm chuẩn Khoa Y Dược, Đại học Quốc Gia Hà Nội
259. Điểm chuẩn Nhạc Viện TP. Hồ Chí Minh
260. Điểm chuẩn phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum
261. Điểm chuẩn phân hiệu đại học Huế tại Quảng Trị
262. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Chính trị - Đại học Chính trị
263. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Công binh- Hệ Quân sự- Đại học Ngô Quyền
264. Điểm chuẩn trường Sĩ quan đặc công
265. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Cao đẳng
266. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học
267. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Lục Quân 1- Đại học Trần Quốc Tuấn
268. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2- Đại học Nguyễn Huệ
269. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Pháo Binh
270. Điểm chuẩn trường Sĩ Quan Phòng Hóa
271. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Tăng - Thiết Giáp
272. Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Thông Tin- Hệ Quân Sự- Đại học Thông tin Liên lạc

1. Điểm chuẩn Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp Á Châu: Nhà trường thông báo điểm nhận hồ sơ xét tuyển tất cả các ngành là 13.5 điểm. Trong đó ngành thiết kế đồ họa có 70 chỉ tiêu, ngành thiết kế thời trang là 40 và thiết kế nội thất cũng có 40 chỉ tiêu.

2. Điểm chuẩn Học viện cán bộ TP. Hồ Chí Minh: Điểm chuẩn vào trường theo phương thức xé học bạ có sự chênh lệch khá lớn giữa các ngành học, dao động từ 24-26.50 điểm. Ngành có mức điểm trúng tuyển cao nhất là ngành quản lý nhà nước với 26.50 điểm và thấp nhất là công tác xã hội 24 điểm.

3. Điểm chuẩn Đại Học FPT: Năm 2018, nhà trường đưa ra mức điểm chuẩn cho tất cả các ngành nghề bằng nhau là 21 điểm đối với hình thức xét tuyển học bạ THPT. Mức điểm trúng tuyển dự kiến theo hình thức xét điểm thi THPT Quốc gia cũng là 21 điểm cho tất cả các ngành học tuyển sinh.

4. Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Hải Phòng: Mức điểm sàn xét tuyển có sự khác nhau giữa các ngành. Trong đó cao nhất là 18 điểm với các ngành y khoa, răng hàm mặt, dược học và thấp nhất là 16 điểm với các ngành y học dự phòng, y học cổ truyền, điều dưỡng, kỹ thuật xét nghiệm y học. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến của trường là 1100.

5. Điểm chuẩn Học viện Tài chính: 18-20 điểm là mức điểm chuẩn dự kiến của trường. Theo đó thì với các tổ hợp môn đăng ký khác nhau sẽ có mức điểm chuẩn dự kiến khác, bao gồm tổ hợp A00, tổ hợp A01 và tổ hợp D01.

6. Điểm chuẩn Học Viện Nông nghiệp Việt Nam: Mức điểm chuẩn dự kiến của trường với hình thức xét kết quả thi THPT Quốc gia giữa các ngành có sự khác nhau, dao động từ 15-22 điểm. Ngành công nghệ sau thu hoạch dự kiến có điểm chuẩn trúng tuyển là 22 điểm, cao nhất trường.

7. Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển: Điểm chuẩn trúng tuyển của trường tất cả 5 ngành tuyển sinh năm 2018 đều bằng nhau là 19 điểm. Với các thí sinh có chứng chỉ tiếng anh đạt IELTS 5.0 trở lên chỉ cần có tổng điểm thi môn Toán và 01 môn bất kỳ trừ tiếng anh của kì thi THPT Quốc gia 2018 từ 12 điểm trở nên là đủ điều kiện trúng tuyển.

8. Điểm chuẩn Học viện Báo chí tuyên truyền: Theo phương thức xét học bạ thì điểm trúng tuyển của trường dao động từ 8.03 - 9.00 điểm. Ngành có điểm xét tuyển cao nhất là ngành quan hệ công chúng, chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp. Điểm xét tuyển sẽ được tính dựa vào điểm trung bình cộng kết quả học tập 3 năm cấp 3 lớp 10, 11 và 12.

9. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM: Mức điểm trúng tuyển của trường theo hình thức xét học bạ dao động từ 18-22 điểm, tùy từng ngành học và tổ hợp môn đăng ký. Trong đó cao nhất là ngành quan hệ quốc tế ở tổ hợp môn D01 là 22 điểm, còn tổ hợp môn A01, D14, D15 chỉ có 18 điểm.

10. Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng: Nhà trường công bố điểm trúng tuyển có sự chênh lệch giữa các ngành học, dao động từ 18 - 22.25 điểm. Ngành dược học có mức điểm chuẩn cao nhất là 25.25 điểm, tiếp đến là luật 24.25 điểm, kinh doanh quốc tế 24 điểm.

11. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Nghệ thuật Trung Ương: Điểm chuẩn trúng tuyển theo hình thức xét tuyển kết quả thi THPT Quốc gia đã được nhà trường công bố chính thức từ 15-32 điểm, tùy theo tổ hợp môn đăng ký. Ngành Đại học công nghệ may có điểm chuẩn thấp nhất ở tổ hợp môn A00, D01 là 15 điểm. Cao nhất là 32 điểm với ngành Đại học Piano.

12. Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương TP. Hồ Chí Minh cơ sở 2, phía Nam: Theo thông báo chính thức từ phía nhà trường thì mức điểm trúng tuyển các ngành học theo phương thức kết hợp sẽ bằng nhau ở tất cả các chuyên ngành là 24.25 điểm.

13. Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất: Trường có 2 cơ sở đào tạo là tại Hà Nội và tại Vũng Tàu. Tại cơ sở Hà Nội, nhà trường công bố mức điểm sàn xét tuyển dao động từ 14-16 điểm, cao nhất là ngành kỹ thuật điều khiển và tự động hóa với 16 điểm. Tại cơ sở Vũng Tàu thì tất cả 6 ngành tuyển sinh đều có mức điểm sàn chung là 14 điểm.

14. Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM: Nhà trường tuyển sinh 5 ngành, mức điểm trúng tuyển của các ngành là khác nhau và ở mỗi ngành, với các tổ hợp môn thi khác nhau mức điểm trúng tuyển cũng có sự chênh lệch. Trong đó ngành luật thương mại quốc tế có mức điểm chuẩn cao nhất là 24.5 điểm và thấp nhất là ngành quản trị kinh doanh với 19 điểm.

15. Điểm chuẩn Đại học dân lập Văn Lang: Điểm chuẩn theo hình thức xét tuyển học bạ đã được công bố chính thức với đầy đủ 20 ngành đào tạo, dao động từ 18-29 điểm. Ngành ngôn ngữ Anh có mức điểm chuẩn cao nhất là 29 điểm. Các ngành có mức điểm chuẩn 18 điểm là Văn học, tâm lý học, tài chính ngân hàng, kế toán, điều dưỡng, kỹ thuật xây dựng...

16. Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn: Nhà trường công bố mức điểm sàn xét tuyển chính thức là 15 điểm trở lên và không có môn nào có điểm số từ 1.0 trở xuống. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 của nhà trường là 2000 chỉ tiêu.

17. Điểm chuẩn Khoa Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội: Điểm sàn xét tuyển chính thức của trường dao động từ 15-16 điểm. Ngành kinh doanh quốc tế ( đào tạo bằng tiếng anh) có mức điểm xét tuyển cao nhất là 16 điểm.

18. Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự Nhiên - Đại học Quốc gia TPHCM: Nhà trường đã công bố mức điểm chuẩn chính thức dựa trên kết quả đánh giá năng lực dao động từ 529-781 điểm. Thấp nhất là ngàng cao đẳng công nghệ thông tin với 529 điểm (kể cả điểm ưu tiên) và cao nhất là nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin là 781 điểm.

19. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TPHCM: Điểm chuẩn trúng tuyển của trường dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực. Trong đó 850 là điểm số cao nhất thuộc về ngành kỹ thuật máy tính và mức điểm chuẩn thấp nhất là 690 điểm.

20. Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh: Nhà trường công bố mức điểm trúng tuyển chính thức theo kết quả thi đánh giá năng lực dao động từ 852-700 điểm. Theo nhận định chung thì các ngành đào tạo chất lượng cao có mức điểm trúng tuyển cao hơn, cao nhất thuộc về ngành khoa học máy tính (chất lượng cao) với 852 điểm.

21. Điểm chuẩn Đại học Thủ Dầu Một: Điểm chuẩn nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy đã được nhà trường công bố chính thức. Theo đó mức điểm năm nay sẽ dao động từ 14-19 điểm. Ngành có mức điểm xét tuyển cao nhất 19 điểm là ngành sư phạm ngữ văn, tiếp đến là giáo dục mầm non 18 điểm, sư phạm ngữ văn 17 điểm, sư phạm lịch sử 17 điểm...

22. Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm kỹ thuật TPHCM: Xét tuyển theo học bạ THPT thì điểm chuẩn trúng tuyển vào trường dao động từ 23.25 điểm - 27.05 điểm. Ngành có mức điểm trúng tuyển thấp nhất là công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng anh) với 23.25 điểm, ngành công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng tiếng việt) là ngành có điểm trúng tuyển cao nhất trường 27.05 điểm.

23. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng: Hệ đại học chính quy theo hình thức xét học bạ đã có điểm chuẩn trúng tuyển chính thức. Mức điểm chuẩn được áp dụng chung với tất cả các ngành đào tạo là 18 điểm, riêng ngành Dược học có điểm chuẩn cao nhất là 19 điểm, mã ngành là 7720201.

24. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang: Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường đã được công bố chính thức theo hình thức xét tuyển học bạ. Đối với hệ đại học, điểm chuẩn trúng tuyển dao động từ 18-25 điểm. Đối với hệ cao đẳng, mức điểm trúng tuyển thấp hơn từ 15-17 điểm. Riêng hệ cao đẳng, nhà trường còn xét tuyển theo điểm thi THPT Quốc gia với điểm trúng tuyển từ 10-13 điểm.

25. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương: Theo phương thức xét học bạ thì mức điểm trúng tuyển vào trường của tất cả các ngành học, tổ hợp môn đăng ký đều bằng nhau là 18 điểm.

26. Điểm chuẩn Đại học dân lập Duy Tân: Nhà trường tiến hành xét tuyển theo 2 hình thức là xét theo kết quả thi THPT và xét theo điểm học bạ. Điểm xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia dao động từ 13-19 điểm. 2 ngành có mức điểm 19 điểm cao nhất ngành Y đa khoa -> Bác sĩ đa khoa và bác sĩ Răng - Hàm - Mặt. Điểm xét tuyển, trúng tuyển theo học bạ là 18 điểm đối với tất cả các ngành học. Riêng 3 ngành Dược học, Bác sĩ Răng-Hàm-Mặt, Y đa khoa - Bác sĩ đa khoa không xét học bạ.

27. Điểm chuẩn Đại học công nghệ TP HCM: Trường HUTECH đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển học bạ lớp 12, dao động từ 18 - 22 điểm. Trong đó ngành Dược học có mức điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất với tổ hợp môn D07 là 22 điểm. Tiếp đó ngành kỹ thuật y sinh tổ hợp môn C01 cũng có điểm chuẩn khá cao 21 điểm.

28. Điểm chuẩn đại học công nghiệp thực phẩm TP Hồ Chí Minh: Nhà trường tuyển sinh cả hệ đại học và hệ cao đẳng. Điểm trúng tuyển hệ đại học bằng hình thức xét học bạ của tất cả 5 ngành học đều bằng nhau là 18 điểm và phải có điểm tổng kết môn tiếng anh lớp 12 từ 6.5 điểm trở lên. Đối với hệ Cao đẳng thì điểm trúng tuyển là 10 điểm với hình thức xét tuyển qua điểm thi THPT và 15 điểm với hình thức xét điểm học bạ 3 năm THPT.

29. Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà Nội: Với hình thức xét tuyển học bạ THPT, điểm trúng tuyển hệ đại học của trường dao động từ 22-18 điểm, cao nhất là ngành quản lý công nghiệp 22 điểm, ngành công nghệ may, thiết kế thời trang thấp hơn là 21.50 điểm.

30. Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải TPHCM: Nhà trường công bố chính thức điểm trúng tuyển theo hình thức xét kết quả học bạ. Theo đó có 2 hệ đào tạo là hệ đào tạo đại trà và hệ đào tạo chất lượng cao. Điểm chuẩn trúng tuyển hệ đào tạo đại trà các ngành học đều là 20 điểm. Chương trình đào tạo chất lượng cao có điểm chuẩn cao hơn từ 20-27.30 điểm. Trong đó cao nhất là ngành khai thác vận tải với 27.30 điểm và thấp nhất là ngành khoa học hàng hải 20 điểm.

31. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Tin học TP HCM: Điểm chuẩn trúng tuyển được tính theo kết quả học bạ, dao động từ 30-22 điểm. Ngành có mức điểm chuẩn cao nhất là ngôn ngữ Anh với 30 điểm trong đó điểm tiếng anh được nhân hệ số 2.

32. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định: Nhà trường đã thống báo điểm trúng tuyển chính thức theo hình thức xét tuyển học bạ đối với tất cả các ngành học đều bằng nhau, đạt từ 18 điểm trở lên. Điều kiện trúng tuyển là các thí sinh phải có xếp loại hạnh kiểm năm lớp 12 từ loại Khá trở lên.

Sau khi công bố điểm thi THPT Quốc Gia 2017, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố điểm sàn đại học năm 2017 là 15.5 điểm. Ngay sau khi có điểm sàn, rất nhiều trường đại học đã lần lượt thông báo mức điểm xét tuyển của mình với từng ngành cụ thể. Các thí sinh có thể cập nhật, tra cứu nhanh nhất điểm thi THPT cũng như điểm chuẩn đại học, điểm xét tuyển các trường trên cả nước ngay dưới đây hoàn toàn chính xác.

Danh sách các trường công bố điểm chuẩn đại học năm 2018 cụ thể như sau:

- Điểm chuẩn Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Học Viện Nông nghiệp Việt Nam 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - Tài chính TPHCM 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn đại học Hà Tĩnh, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM, điểm xét tuyển đại học
- Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 2), điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Lâm Nghiệp (cơ sở 1), điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn đại học khoa học - đại học Thái Nguyên, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn đại học Hoa Sen, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội, điểm xét tuyển đại học
- Điểm chuẩn Đại học Công Đoàn 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Nguyễn Tất Thành, điểm xét tuyển đại học
- Điểm chuẩn Đại học Tây Đô 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn đại học kinh tế quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên 2017 mới nhất, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học dân lập Phương Đông 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học công nghệ thông tin và truyền thông - Đại học Thái Nguyên, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Thành Đô 2017, cập nhật chính xác nhất
- Điểm chuẩn Đại học Thương Mại 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TPHCM năm 2017. điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm kỹ thuật TPHCM 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Sài Gòn 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn đại học quốc tế Hồng Bàng, điểm xét tuyển đại học
- Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn đại học Lạc Hồng, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học kinh tế công nghiệp Long An 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn đại học công nghệ TP HCM, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Công Nghiệp Hà Nội 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn Đại học Đông Á 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn học viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông phía nam 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn học viện Công nghệ bưu chính viễn thông phía Bắc 2017, điểm xét tuyển
- Điểm chuẩn đại học công nghiệp thực phẩm TP Hồ Chí Minh 2017, điểm xét tuyển

1. Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội: Điểm chuẩn trúng tuyển năm nay của trường dao động từ 21 - 24 điểm. Có một số ngành thuộc chương trình đào tạo quốc tế sẽ có mức điểm đầu vào thấp hơn là 18 - 20 điểm nhưng chỉ chiếm 10% tổng chỉ tiêu của trường.

2. Đại học Nguyễn Tất Thành: Điểm chuẩn của trường bằng với điểm sàn đại học là 15.5 điểm. Riêng ngành bác sĩ dự phòng sẽ có điểm chuẩn cao hơn là 18 điểm. Năm nay chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 3.900 chỉ tiêu.

3. Đại học Công nghệ giao thông vận tải: Do nhà trường có 3 cơ sở nên điểm chuẩn ở các cơ sở cũng có sự chênh lệch. Với cơ sở tại Hà Nội thì điểm chuẩn dao động từ 16 - 18 điểm tùy từng ngành học. 2 cơ sở tại Vĩnh Phúc và Thái Nguyên mức điểm chuẩn thấp hơn là 15.5 điểm.

4. Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông: Với cơ sở phía Bắc, điểm chuẩn đại học là từ 18 điểm trở lên với 2320 chỉ tiêu cho 9 ngành đào tạo. Còn ở cơ sở phía Nam điểm chuẩn có xu hướng thấp hơn từ 16 điểm trở lên và có tất cả 730 chỉ tiêu.

5. Điểm xét tuyển đại học Duy Tân năm 2017:

6. Học viện Ngân hàng: Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đối với khu vực Hà Nội là từ 15.5 - 17.5 điểm tùy từng ngành. Riêng với khu vực Phú Yên và Bắc Ninh thì mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển tất cả các ngành đều bằng điểm sàn là 15.5 điểm.

7. Đại học Mở TPHCM: Điểm chuẩn dự kiến xét tuyển vào trường tất cả các ngành đều bằng nhau là 15.5 điểm.

8. Đại học Ngoại Thương: Mức điểm chuẩn tại mỗi cơ sở của trường có sự khác nhau. Đối với cơ sở tại Hà Nội và TP HCM thì điểm nhận hồ sơ các khối là 21.5 điểm, riêng khối A00 là 22.5 điểm, D02 của tiếng Nga là 20.5 điểm. Tại cơ sở Quảng Ninh thì điểm nhận hồ sơ thấp hơn là 18 điểm.

9. Đại học Thương Mại: Điểm xét tuyển dự kiến của trường sẽ từ 17.5 điểm trở lên.

10. Đại học Đà Lạt: Theo thông báo chính thức của trường thì mức điểm xét tuyển sẽ dao động từ 15.5 điểm đến 17 điểm tùy theo từng ngành học. Các ngành sư phạm sinh học, đông phương học và quản trị kinh doanh nhận hồ sơ xét tuyển từ 16 điểm. Những ngành sư phạm, kỹ thuật hạt nhân, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành xét tuyển từ 17 điểm. Các ngành còn lại điểm xét tuyển bằng điểm sàn là 15.5 điểm.

11. Đại học Hà Nội: Điểm chuẩn đại học Hà Nội quy định tham gia xét tuyển là từ 15.5 điểm trở lên tùy từng ngành học.

12. Đại học Thủ Dầu Một: Nhà trường đưa ra điểm nhận hồ sơ xét tuyển chính thức từ 15.5 điểm và điểm trúng tuyển sẽ được xét theo từng ngành với kết quả từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chi tiêu.

13. Đại học quốc tế Hồng Bàng: Điểm nhận hồ sơ xét tuyển của trường có sự khác nhau giữa các ngành. Ngành dược có điểm nhận hồ sơ là 18 điểm, ngành Răng - Hàm - Mặt là 21 điểm. Các ngành năng khiếu có điểm năng khiếu hệ số 1 thì điểm nhận hồ sơ là 15.5 điểm, nếu môn năng khiếu hệ số 2 thì lấy từ 20 điểm. Còn các ngành còn lại điểm nhận hồ sơ xét tuyển đều bằng nhau là 15.5 điểm.

14. Đại học Nông lâm Bắc Giang:

15. Đại học công nghiệp Việt Trì:

16. Đại học công nghệ Sài Gòn:

17. Đại học công nghệ Thông tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên: Nhà trường đưa ra thông báo điểm xét tuyển hồ sơ tất vả các ngành đều bằng nhau là 15.5 điểm.

18. Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên: Điểm xét tuyển tất cả các ngành là 15.5 điểm.

19. Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên: Điểm chính thức được nhận xét tuyển của các ngành đào tạo đều là 15.5 điểm.

20. Khoa quốc tế - ĐH Thái Nguyên:

21. Đại học kinh tế và quản trị kinh doanh - ĐH Thái Nguyên:

22. Đại học công nghiệp thực phẩm: Nhà trường công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển tất cả các ngành của trường là 15.5 điểm cho các tất cả các khối đăng ký. Riêng với 5 ngành đào tạo theo chương trình tăng cường tiếng anh là công nghệ sinh học, dinh dưỡng và khoa học thực phẩm, quản trị nhà hàng - khách sạn, kế toán, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành thì điểm nhận hồ sơ xét tuyển sẽ cao hơn là 17 điểm.

23. Đại học Nông lâm TP HCM: Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học 2017 được thông báo chính thức cao nhất là 20 điểm.

24. Đại học Sư phạm TPHCM: Theo như nhà trường cho biết thì điểm nhận hồ sơ xét tuyển của trường sẽ bằng ngưỡng điểm sàn do bộ Giáo dục - Đào tạo quy định. Nhà trường sẽ không đưa ra mức điểm chuẩn riêng.

25. Đại học Lạc Hồng: Tất cả các ngành đều có mức điểm xét tuyển là 15.5 điểm.

26. Đại học Lâm nghiệp: Điểm nhận hồ sơ xét tuyển của trường bằng với điểm sàn toàn quốc là 15.5 điểm. Trong đó cơ sở 1 nhà trường sẽ tuyển sinh 2.450 chỉ tiêu. Tại cơ sở 2 ở Đồng Nai số chỉ tiêu tuyển sinh là 480.

27. Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch: Theo thống kế thì số lượng hồ sơ nộp vào trường năm nay cao gấp 4 lần so với mọi năm là 16.000 thí sinh. Điểm nhận hồ sơ tuyển sinh giữa các ngành sẽ có sự chênh lệch. Ngành y đa khoa, y răng hàm mặt và dược là 21 điểm. Các ngành cử nhân còn lại điểm xét tuyển là 17 điểm, riêng ngành cử nhân khúc xạ có thêm điều kiện là các thí sinh phải có điểm tiếng anh từ 7 điểm trở lên. Năm 2017 nhà trường sẽ tuyển sinh tất cả 1.200 thí sinh.

28. Đại học kinh tế tài chính TP.HCM: Nhà trường nhận mức điểm xét tuyển ở tất cả 16 ngành tuyển sinh đều bằng điểm sàn là 15.5 điểm.

29. Đại học Kinh tế Quốc dân: Điểm sàn chuẩn của trường ở tất cả các ngành đều bằng nhau là 18 điểm.

30. Đại học Văn Hiến: Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào trường là 15.5 điểm. Riêng đối với các ngành năng khiếu, các thí sinh cần phải có điểm môn Văn từ 5 điểm trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển.

31. Đại học Luật TPHCM: Theo thông báo chính thức thì điểm đạt yêu cầu xét tuyển vào trường sẽ khác nhau tùy theo từng ngành. Nhà trường sẽ tính điểm theo công thức là 10% điểm học bà và 50% điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia. Các thí sinh vượt qua giai đoạn sơ tuyển là 4018 thí sinh và các thí sinh này sẽ phải tham dự thêm kỳ kiểm tra năng lực vào ngày 16.7. Theo dự kiến thì danh sách các thí sinh trúng tuyển sẽ được công bố vào chiều ngày 19.7

32. Đại học sư phạm kỹ thuật TP HCM: Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học năm 2017 của trường thấp nhất là 17 điểm. Một số ngành nhận hồ sơ xét tuyển từ 20 điểm. Đối với các ngành nhân hệ số 2 thì điểm nhận hồ sơ cao nhất sẽ là 30 điểm.

33. Đại học công nghệ TPHCM: Nhà trường xét tuyển theo 2 hình thức là thông qua kết quả học tập lớp 12 và qua điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia. Điểm xét tuyển ttá cả các ngành đào tạo đều bằng điểm sàn là 15.5 điểm.

34. Đại học quốc tế Sài Gòn: Điểm xét tuyển vào trường là 15.5 điểm bằng điểm sàn cho tất cả các ngành đào tạo.

35. Đại học Hà Tĩnh: Mức điểm xét tuyển hồ sơ được nhà trường thông báo chính thức sẽ bằng ngưỡng điểm chuẩn do bộ Giáo dục đưa ra là 15.5 điểm.

36. Trường đại học Võ Trường Toản: Điểm xét tuyển tất cả các ngành trong trường đều bằng nhau là 15.5 điểm.

37. Đại học Hải Phòng: Hồ sơ được nhận xét tuyển vào trường phải đạt từ 15.5 điểm trở lên.

38. Đại học Văn Hóa Thể dục Thể thao Thanh Hóa:

39. Đại học Thái Bình Dương: Điểm xét tuyển đại học Bình Dương mới được cập nhật chính thức ở tất cả các ngành là 15.5 điểm.

40. Đại học Thành Đô: Điểm nhận hồ sơ xét tuyển của trường sẽ lấy bằng điểm sàn là 15.5 điểm.

(F5 tiếp tục update ... )

Các trường đại học công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển sẽ liên tục được cập nhật nhanh nhất ngay sau khi có thông báo chính thức từ các nhà trường. Các thí sinh cần lưu ý liên tục theo dõi tại đây để tra cứu điểm xét tuyển các trường ĐH năm 2017 sớm nhất.

Đã có 32 trường công bố điểm chuẩn đại học và Cao đẳng 2018 trên cả nước, Tải Miễn Phí đã cập nhật thông tin cụ thể và chi tiết, các em thí sinh cùng tiến hành tra cứu ngôi trường mà mình tiến hành đăng ký xét tuyển để nhanh chóng biết được mình có phải là thí sinh nằm trong danh sách trúng tuyển hay không nhé.
Danh sách trường công bố điểm sàn xét tuyển đại học, cao đẳng năm 2018
Điểm chuẩn Cao Đẳng Y Tế Hà Tĩnh 2022
Điểm chuẩn Đại học Y dược TPHCM 2022
Điểm chuẩn Cao Đẳng Sư Phạm Yên Bái 2022
Điểm chuẩn Cao đẳng Công thương TP. HCM 2022
Tỷ lệ chọi Đại học Y, đại học Bách Khoa Hà Nội

ĐỌC NHIỀU