Phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng

Phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng hiện nay đang là mối quan tâm hàng đầu của nhiều người sử dụng dịch vụ thẻ ATM. Bởi mỗi ngân hàng có mức biểu phí áp dụng chuyển khoản khác nhau nên khách hàng cần cân nhắc lựa chọn để mang đến những lợi ích tốt nhất cho mình. Để biết được mức phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng ra sao, bạn đọc có thể tham khảo bài viết mà Taimienphi.vn chia sẻ dưới đây.

Sự khác biệt về mức phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng đã khiến cho nhiều người băn khoăn không biết sử dụng dịch vụ của cơ sở nào tốt. Trong khi một số ngân hàng miễn phí chuyển khoản internet banking thì cũng có nhiều địa chỉ thu với mức phí khá cao. Vậy phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng trong nước cụ thể ra sao?

phi chuyen tien internet banking giua cac ngan hang

Phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng

Phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng

Phí chuyển tiền internet banking cùng hệ thống ngân hàng

Hiện nay, dịch vụ chuyển tiền cùng hệ thống ngân hàng thông thường không mất phí cho người dùng internet banking. Tuy nhiên, riêng các ngân hàng như Vietcombank, BIDV,... thì vẫn áp dụng thu phí khi khách hàng chuyển trong cùng hệ thống. Mức phí được áp dụng khi chuyển tiền qua internet banking trong hệ thống nội bộ của các ngân hàng này như sau:

+) Phí chuyển tiền internet banking Vietcombank:

- Dưới 50 triệu đồng áp dụng mức phí là 2.000 đồng/giao dịch
- Từ 50 triệu đồng trở lên tương đương với mức phí là 5.000 đồng/giao dịch

+) Phí chuyển tiền internet banking BIDV:

- Dưới 10.000 đồng: Miễn phí
- Từ 30 triệu đồng trở xuống: 1.000 đồng/giao dịch áp dụng khi sử dụng dịch vụ BIDV Online và BIDV Smart Banking và 3.000 đồng/giao dịch đối với BIDV Bankplus.
- Trên 30 triệu đồng: Áp dụng mức phí 0,01% của số tiền giao dịch, lệ phí tối đa là 9.000 đồng/giao dịch

+) Phí chuyển tiền internet banking ACB:

- Chuyển khoản trong hệ thống cùng tỉnh/TP: Miễn phí
- Chuyển khoản trong cùng hệ thống khác tỉnh/TP: 0,007% (tối thiểu: 10.500 đồng/món; tối đa: 350.000 đồng/món)
- Chuyển tiền cho người nhận bằng CMTND trong hệ thống: 0,021% (tối thiểu 10.500 đồng/món; tối đa: 700.000 đồng/món).

+) Phí chuyển tiền internet banking Agribank:

phi chuyen tien internet banking giua cac ngan hang 2

Mặc dù trong cùng hệ thống ngân hàng, Agribank vẫn áp dụng mức phí cho mỗi lần chuyển tiền qua internet banking là 0,02% giá trị giao dịch (tối thiểu: 3.000 đồng; tối đa: 800.000 đồng).

Phí chuyển tiền internet banking khác ngân hàng

Đứng đầu trong top ngân hàng mang đến những dịch vụ hấp dẫn với mức phí lý tưởng nhất phải kể đến Techcombank. Dù khách hàng chuyển tiền qua internet banking trong nội bộ ngân hàng hay liên ngân hàng thì cũng không mất bất kỳ mức phí nào. Dưới đây là mức phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng khác nhau:

+) Phí chuyển tiền internet banking Vietcombank:

- Dưới 10 triệu đồng: Mức phí được tính là 7.000 đồng/giao dịch
- Từ 10 triệu đồng trở lên: Áp dụng mức phí là 0,02% số tiền giao dịch (phí tối thiểu là 10.000 đồng/ giao dịch và tối đa là 1.000.000 đồng/giao dịch)

+) Phí chuyển tiền internet banking BIDV: Mức phí áp dụng khi khách hàng chuyển khoản cho người hưởng tại ngân hàng khác BIDV tương ứng như sau:

- Từ 10 triệu đồng trở xuống: 7.000 đồng/giao dịch
- Trên 10 triệu đồng: 0,02% số tiền chuyển khoản (tương ứng với tối thiểu là 10.000 đồng/giao dịch và 50.000 đồng/ giao dịch)

+) Phí chuyển tiền internet banking Vietinbank:

- Số tiền chuyển khoản từ 1.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng có mức phí là 9.000 đồng/giao dịch
- Từ 50.000.000 đồng trở lên: 0,01% số tiền giao dịch (tối thiểu là 10.000 đồng/giao dịch)
- Chuyển khoản ngoài hệ thống nhanh 24/7 áp dụng mức phí là 9.000 đồng/giao dịch

+) Phí chuyển tiền internet banking VPbank:

phi chuyen tien internet banking giua cac ngan hang 3

- Chuyển khoản tới ngân hàng ngoài hệ thống VPbank cùng tỉnh, thành phố: 6.000 đồng/món (gói tiêu chuẩn); 8.000 đồng/món (gói cao cấp)

- Chuyển khoản tới ngân hàng ngoài hệ thống VPbank khác tỉnh, thành phố: 20.000 đồng/món (gói tiêu chuẩn); 0,05%/ món (tối thiểu là 20.000 đồng/ món và tối đa là 1.000.000 đồng/món)

- Phí chuyển tiền qua thẻ 24/7: 7.000 đồng/món (gói tiêu chuẩn và gói cao cấp)

+) Phí chuyển tiền internet banking LienVietPostBank:

- Chuyển khoản khác ngân hàng cùng tỉnh/thành phố với số tiền nhỏ hơn 500 triệu đồng: 6.000 đồng/giao dịch
- Chuyển khoản ngoài hệ thống cùng tỉnh/thành phố với số tiền lớn hơn hoặc bằng 500 triệu đồng: 0,016% số tiền giao dịch (tối thiểu: 80.000 đồng và tối đa: 400.000 đồng)
- Chuyển khoản ngoài hệ thống khác tỉnh/thành phố: 0,036% số tiền giao dịch (tối thiểu: 18.000 đồng; tối đa: 900.000 đồng)

+) Phí chuyển tiền internet banking TPBank:

- Chuyển khoản ngoài hệ thống trong nội bộ tỉnh/thành phố với số tiền nhỏ hơn 500 triệu đồng: 8.000 đồng/ giao dịch bằng VND hoặc USD
- Chuyển khoản ngoài hệ thống trong nội bộ tình/thành phố với số tiền từ 500 triệu đồng trở lên: 0,01% số tiền giao dịch (tối thiểu: 20.000 đồng; tối đa: 300.000 đồng)
- Chuyển tiền ngoài hệ thống khác tỉnh: 0,04% số tiền giao dịch (tối thiểu: 20.000 đồng; tối đa: 600.000 đồng)

+) Phí chuyển tiền internet banking ACB:

Chuyển tiền khác ngân hàng ACB: 10.000 đồng/giao dịch

+) Phí chuyển tiền internet banking Sacombank:

- Chuyển khoản ngoài hệ thống ngân hàng cùng tỉnh/TP: 0,018% giá trị giao dịch (tối thiểu: 15.000 đồng; tối đa: 900.000 đồng)
- Chuyển khoản ngoài hệ thống ngân hàng khác tỉnh/TP: 0,041% (tối thiểu: 25.000 đồng; tối đa: 900.000 đồng)
- Chuyển khoản nhanh:

*) Dưới 100 triệu đồng: 12.000 đồng/giao dịch
*) Từ 100 triệu đồng đến 200 triệu đồng: 15.000 đồng/giao dịch
*) Trên 200 triệu đồng: 17.000 đồng/giao dịch

+) Phí chuyển tiền internet banking HDBank:

phi chuyen tien internet banking giua cac ngan hang 4

- Phí chuyển khoản ngoài hệ thống cùng tỉnh/TP:

*) Trước 14h: Mức phí áp dụng là 0,015% (tối thiểu: 10.000 đồng/giao dịch; tối đa: 750.000 đồng/giao dịch)
*) Sau 14h: 0,025% (tối thiểu: 20.000 đồng/giao dịch); tối đa: 1.000.000 đồng/giao dịch)

- Phí chuyển khoản ngoài hệ thống khác tỉnh/TP:

*) Trước 14h: 0,03% số tiền giao dịch (tối thiểu: 15.000 đồng; tối đa: 1.000.000 đồng)
*) Sau 14h: 0,04% giá trị giao dịch (tối thiểu: 20.000 đồng; tối đa: 1.000.000 đồng)

+) Phí chuyển tiền internet banking Đông Á:

- Phí chuyển khoản internet banking ngoài hệ thống DongA Bank cùng tỉnh/TP:

*) Số tiền giao dịch nhỏ hơn 500 triệu đồng: 0,01% giá trị (tối thiểu: 10.000 đồng/món)
*) Số tiền giao dịch lớn hơn hoặc bằng 500 triệu đồng: 0,02% giá trị (tối đa 1.000.000 đồng/món)

- Phí chuyển khoản internet banking ngoài hệ thống DongA Bank khác tỉnh/TP: 0,05% (tối thiểu: 20.000 đồng/món; tối đa: 1.000.000 đồng/món)

+) Phí chuyển tiền internet banking Eximbank:

- Phí chuyển tiền internet banking khác ngân hàng Eximbank thông thường được áp dụng là 0,02% giá trị giao dịch (tối thiểu: 10.000 đồng/giao dịch; tối đa: 1000.000 đồng/giao dịch)

- Phí chuyển khoản nhanh qua internet banking khác ngân hàng áp dụng là 0,02% giá trị giao dịch (tối thiểu: 10.000 đồng; tối đa: 60.000 đồng).

+) Phí chuyển tiền internet banking SCB:

- Chuyển tiền tới tài khoản ngoài hệ thống dưới 200 triệu đồng: 10.000 đồng/giao dịch
- Chuyển tiền tới tài khoản ngoài hệ thống từ 200 triệu đồng trở lên: 0,03% số tiền giao dịch (tối đa: 5000.000 đồng/giao dịch)
- Chuyển khoản nhanh 24/7: 10.000 đồng/giao dịch

+) Phí chuyển tiền internet banking Agribank:

Giao dịch ngoài hệ thống ngân hàng Agribank áp dụng mức phí: 0,025% số tiền giao dịch (tối thiểu: 10.000 đồng/giao dịch; tối đa: 1.000.000 đồng/giao dịch)

https://thuthuat.taimienphi.vn/phi-chuyen-tien-internet-banking-giua-cac-ngan-hang-36834n.aspx
Trên đây là mức phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng phổ biến. Mỗi ngân hàng sẽ có mức phí dịch vụ khác nhau. Vì vậy, khách hàng nên cân nhắc lựa chọn để được sử dụng các dịch vụ tiện nghi và mang đến lợi ích tốt nhất cho mình. Ngoài mức phí chuyển tiền thì bạn đọc cũng có thể tham khảo Lãi suất gửi tiết kiệm ngân hàng PGBank hay giờ làm việc ngân hàng VDB, Eximbank, SCB,... để đến giao dịch đúng giờ.

Tác giả: Trần Hoạt     (4.0★- 14 đánh giá)  ĐG của bạn?

  

Bài viết liên quan

Đăng ký SMS Shinhan
Giờ làm việc tại LienVietPostBank
Giờ làm việc ngân hàng GPBank
Danh sách ngân hàng tại Việt Nam 2019
Nên làm thẻ ghi nợ hay thẻ trả trước?
Từ khoá liên quan:

phi chuyen tien internet banking giua cac ngan hang

, Phí chuyển tiền internet banking giữa các ngân hàng,

SOFT LIÊN QUAN
  • CV ngân hàng tiếng anh

    Cv xin việc tiếng anh nhân viên ngân hàng

    CV ngân hàng tiếng anh được đăng tải dưới đây là những mẫu Cv hay nhất, được chọn lọc rất kỹ lưỡng, giúp cho các ứng viên tạo được thiện cảm với nhà tuyển dụng và có khả năng cao trúng tuyển vào vòng phỏng vấn. Qua việc tham khảo các mẫu CV xin việc này, các bạn có cũng có thêm ý tưởng để hoàn thành bản CV của mình ấn tượng nhất.

Tin Mới


 Mùa hè tới rồi muốn so sánh giá tìm điều hòa giá rẻ nhất thị trường hãy dùng TopGia để so sanh gia có nhiều mẫu dieu hoa để so sanh sanh, xem dieu hoagiá rẻ để so sánh giá