1 UGX bằng bao nhiêu VNĐ tiền Việt Nam

Dựa vào những cập nhật mới nhất về tỷ giá UGX, cách đổi 1 UGX bằng bao nhiêu tiền Việt Nam trong bài viết này của Taimienphi.vn, bạn đọc sẽ nắm được tỷ lệ trao đổi tiền tệ giữa Ugandan Shilling và Việt Nam đồng, từ đó tìm được thời điểm đổi tiền, đầu tư ngoại tệ UGX đạt lợi nhuận cao nhất cho cá nhân, doanh nghiệp mình.

Ugandan, đất nước nói tiếng Anh, nằm trong lục địa Châu Phi ít có cơ hội hợp tác kinh tế, giao lưu buôn bán với các cá nhân, tổ chức tại Việt Nam. Tuy nhiên, ít không có nghĩa là không có. Để chuẩn bị tốt cho các chiến lược đầu tư ngoại tệ, xuất nhập khẩu hàng hóa, du lịch, công tác của mình tại Ugandan, bạn đọc cần nắm được tỷ giá UGX mới nhất và biết cách đổi 1 Ugandan Shilling là bao nhiêu tiền Việt.

1 ugx bang bao nhieu vnd tien viet nam

1 UGX to VND, cách đổi 1 Ugandan Shilling sang Việt Nam Đồng

1 UGX bằng bao nhiêu tiền Việt

Shilling (mã tiền tệ UGX) là đơn vị tiền tệ chính thức của Ugandan. Shilling được chia thành 100 xu và được phát hành, kiểm soát bởi ngân hàng trung ương Ugandan .

Theo các chuyên gia tài chính, Shilling là một loại tiền tệ ổn định, chiếm ưu thế trong hầu hết các giao dịch tài chính ở Ugandan.

Dựa vào tỷ giá UGX mới cập nhật thì:

1 UGX = 6.3 VND (1 Ugandan Shilling bằng khoảng sáu đồng ba tiền Việt)

Với tỷ lệ đổi 1 UGX sang tiền Việt ở trên, chúng ta cũng có thể dễ dàng quy đổi giá trị một vài mệnh giá Ugandan Shilling phổ biến như sau:

- 10 UGX = 63 VND (10 Shilling tương ứng với 63 đồng)
- 1000 UGX = 6.300 VND (1000 shilling xấp xỉ bằng sáu nghìn ba trăm đồng)
- 2000 UGX = 12.600 VND (2000 shilling bằng khoảng mười hai nghìn sáu trăm đồng)
- 10.000 UGX = 63.000 VND (Mười nghìn shilling tương ứng với sáu ba nghìn tiền Việt)
- 50.000 UGX = 315.000 VND (Năm mười nghìn shilling bằng khoảng ba trăm mười năm nghìn tiền Việt)
- 1.000.000 UGX = 6.300.000 VND (Một triệu shilling bằng sáu triệu ba trăm nghìn tiền Việt)

Lưu ý: Tỷ giá UGX ở trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá quy đổi Ugandan Shilling sang Việt Nam Đồng có thể được thay đổi theo ngày, giờ tại các ngân hàng hoặc tại từng đơn vị mua bán đồng UGX trên toàn quốc.

Hiện tại, Ugandan Shilling đang được lưu thông với 2 loại chính là tiền giấy và tiền xu. Mệnh giá tiền xu phổ biến là 100, 200, 500 shilling và 1.000, 2.000, 5.000, 10.000, 20.000, 50.000 shilling cho loại tiền giấy.

Liên tục cập nhật tỷ giá UGX, các bạn có thể biết cách đổi 1 Ugandan Shilling bằng bao nhiêu tiền Việt Nam và ngược lại. Ngoài ra, với các giá trị Ugandan Shilling mệnh giá lớn hơn, các bạn chỉ cần làm những phép tính nhân đơn giản là có thể dễ dàng chuyển đổi giá trị sang tiền Việt.

https://thuthuat.taimienphi.vn/1-ugx-bang-bao-nhieu-vnd-tien-viet-nam-56599n.aspx
Theo tìm hiểu của Taimienphi.vn, tỷ giá hối đoái phổ biến nhất của Ugandan là tỷ giá UGX sang USD. Nếu bạn cũng quan tâm đến tỷ giá USD, bạn có thể tham khảo nội dung bài viết 1 USD bằng bao nhiêu tiền Việt mà Taimienphi.vn đã chia sẻ trước đó.

Tác giả: Nguyễn Long Thịnh     (4.0★- 3 đánh giá)  ĐG của bạn?

  

Bài viết liên quan

1 UAH bằng bao nhiêu VNĐ tiền Việt Nam
1 XCD bằng bao nhiêu VNĐ tiền Việt Nam
1 ZMW bằng bao nhiêu VNĐ tiền Việt Nam
Vay tiền Tima lãi suất bao nhiêu? có lừa đảo không?
1 VUV bằng bao nhiêu VNĐ tiền Việt Nam
Từ khoá liên quan:

1 UGX bằng bao nhiêu tiền Việt

, 1 UGX bằng bao nhiêu VND, đổi 1 Ugandan Shilling sang Việt Nam Đồng,

SOFT LIÊN QUAN
  • Vay Nhanh

    Ứng dụng vay tiền nhanh không cần thế chấp

    Vay Nhanh là ứng dụng tài chính cho phép người dùng vay tiền qua di động một cách nhanh chóng, tải Vay Nhanh bạn có thể vay tối đa lên tới 10 triệu đồng với thủ tục gọn nhẹ cùng độ bảo mật tuyệt đối.

  • Vay Tiền Lấy Liền Ứng dụng vay tiền online trên di động
  • PinjamanGo Vay tiền nhanh, hạn mức vay cao
  • Fdong Ứng dụng vay tiền nhanh tín chấp
  • SHA Vay tiền nhanh với lãi suất thấp
  • VayDi Ứng dụng vay tiền qua điện thoại Android

Tin Mới


 Mùa hè tới rồi muốn so sánh giá tìm điều hòa giá rẻ nhất thị trường hãy dùng TopGia để so sanh gia có nhiều mẫu dieu hoa để so sanh sanh, xem dieu hoagiá rẻ để so sánh giá