Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2019 cơ sở phía bắc, cao nhất 18 điểm

Các em học sinh tham khảo bài viết tổng hợp Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội năm 2019 để có những điều chỉnh nguyện vọng phù hợp nhằm gia tăng cơ hội trúng tuyển vào trường cũng như được lựa chọn đúng ngành nghề mình mong muốn học tập.

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2019 cơ sở phía bắc

 

STT

Ngành/ Nhóm ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẠI (Trụ sở chính tại Hà Nội)

1

Ngành Quản trị kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Quản trị doanh nghiệp Bưu chính - Viễn thông, Quản trị kinh doanh giao thông vận tại, Quản trị Logistics)A00, A01, D01, D07

20,45

2

Ngành Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00, A01, D01, D07

20,35

3

Ngành Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế Bưu chính - Viễn thông)A00, A01, D01, D07

18,95

4

Ngành Khai thác vận tải (gồm 5 chuyên ngành: Khai thác vận tải đường sắt đô thị, Khai thác vận tải đa phương thức, Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics)A00, A01, D01, D07

19,1

5

Ngành Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải dường sắt, Kinh tế vận tải và du lịch)A00, A01, D01, D07

15,65

6

Ngành Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán - Tin ứng dụng)A00, A01, D07

14,8

7

Ngành Công nghệ thông tinA00, A01, D07

21,5

8

Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật an toàn giao thông)A00, A01, D01, D07

14,6

9

Ngành Kỹ thuật môi trường (chuyên ngành Kỹ thuật môi trường giao thông)A00, B00, D01, D07

14,65

10

Ngành Kỹ thuật cơ khí (gồm 2 chuyên ngành Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí)A00, A01, D01, D07

19,7

11

Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử)A00, A01, D01, D07

19,95

12

Ngành Kỹ thuật nhiệt (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh, Điều hòa không khí và thông gió công trình xây dựng)A00, A01, D01, D07

16,65

13

Chuyên ngành Máy xây dựngA00, A01, D01, D07

14,65

14

Nhóm chuyên ngành: Cơ giới hóa xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công chính, Kỹ thuật máy động lực, Đầu máy - Toa xe, Tàu điện - Metro)A00, A01, D01, D07

14,6

15

Ngành Kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Cơ khí ô tô)A00, A01, D01, D07

20,95

16

Ngành Kỹ thuật điện (gồm 2 chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và giao thông, Hệ thống điện giao thông và công nghiệp)A00, A01, D07

16,3

17

Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm 3 chuyen ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp, Kỹ thuật thông tin và truyền thôn, Kỹ thuật viễn thông)A00, A01, D07

18,45

18

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, Tự động hóa)A00, A01, D07

20,95

19

Ngành Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyen ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00, A01, D01, D07

15,05

20

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, D01, D07

14,5

21

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ)A00, A01, D01, D07

15

22

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường bộ, Kỹ thuật giao thông đường bộ)A00, A01, D01, D07

15

23

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu hầm, Đường hầm và metro)A00, A01, D01, D07

14,55

24

Ngành Kỹ thuật và xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường sắt, Cầu đường sắt, Đường sắt đô thị)A00, A01, D01, D07

14,93

25

Ngành Kỹ thuật và xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Đường ôtô - Sân bay, Cầu - Đường ôtô - Sân bayA00, A01, D01, D07

14,65

26

Ngành Kỹ thuật và xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Công trình giao thông đô thị, Công trình giao thông công chính)A00, A01, D01, D07

14,6

27

Ngành Kỹ thuật và xây dựng công trình giao thông ( Nhóm chuyên ngành: Tự động hóa thiết kế cầu đường, Địa kỹ thuật công trình giao thông, Kỹ thuật GIS và trắc địa công trình)A00, A01, D01, D07

14,7

28

Ngành Kinh tế xây dựng (gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế quản lý khai thác cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông)A00, A01, D01, D07

15,25

29

Ngành Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D07

15

30

Ngành Kỹ thuật và xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Pháp)A00, A01, D01, D03

14,55

31

Ngành Kỹ thuật và xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Cầu - Đường bộ Việt - Anh)A00, A01, D01, D07

14,6

32

Ngành Kỹ thuật và xây dựng công trình giao thông (Chương trình chất lượng cao Công trình Giao thông đô thị Việt - Nhật)A00, A01, D01, D07

15,45

33

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)A00, A01, D01, D07

14,65

34

Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chương trình chất lượng cao Vật liệu và Công nghệ Xây dựng Việt - Pháp)A00, A01, D01, D03

15,25

35

Ngành Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dưng công trình Giao thông Việt - Anh)A00, A01, D01, D07

14,9

36

Ngành Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)A00, A01, D01, D07

17,35

Năm 2019, Đại học Giao thông Vận tải tuyển 4.200 chỉ tiêu cho trụ sở chính ở Hà Nội và 1.500 cho phân hiệu ở TP HCM.







Tra cứu điểm thi THPT năm 2019: Tra cứu điểm thi THPT theo số báo danh

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải 2018 cơ sở phía bắc

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac

Trường Đại học Giao Thông Vận Tải (cơ sở phía bắc) tuyển sinh đại học chủ yếu là các ngành khối A A1. Đây là một trong những trường đại học đào tạo khối kỹ thuật chất lượng nhất, được rất nhiều các thí sinh quan tâm tìm hiểu. Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải (cơ sở phía bắc) được đăng tải dưới đây là tính cho các thí sinh ở khu vực 3, chưa tính điểm dành cho các thí sinh thuộc khu vực ưu tiên hoặc diện ưu tiên.

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac

Kết quả tuyển sinh năm 2016, điểm chuẩn đại học giao thông vận tải (cơ sở phía bắc) cao nhất là 22.71 điểm và thấp nhất là 16.38 điểm. Qua mỗi năm, điểm chuẩn của các trường chắc chắn sẽ có sự biến động. Chính vì thế để bảo đảm khả năng trúng tuyển cao nhất vào trường thì các thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp THPT thấp nhất là 17 điểm.

Ngoài ra, để khả năng trúng tuyển cao hơn thì các em có thể tham khảo thêm điểm chuẩn đại học giao thông vận tải cơ sở 2 phía Nam để lựa chọn cho mình những ngành học có điểm chuẩn phù hợp hơn với điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia của các em, điểm chuẩn đại học giao thông vận tải cơ sở 2 năm 2016 cao nhất là 21.5 điểm và thấp nhất là 16 điểm.

Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải (cơ sở phía bắc) năm 2017 dự kiến sẽ được cập nhật dưới đây trước ngày 1/8.

Các thí sinh có thể tra cứu điểm chuẩn đại học giao thông vận tải (cơ sở phía bắc) năm 2016 đầy đủ, chi tiết dưới đây.

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac 2

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac 3

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac 4

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac 5

diem chuan dai hoc giao thong van tai co so phia bac 6

http://thuthuat.taimienphi.vn/diem-chuan-dai-hoc-giao-thong-van-tai-co-so-phia-bac-25437n.aspx
Bên cạnh đó, nếu bạn có nguyện vọng đăng ký vào trường học viện Bưu chính viễn thông phía Bắc, bạn nên tham khảo mức điểm chuẩn học viện bưu chính viễn thông tại đây để xem xét khả năng theo học của mình nhé.

Tác giả: Trần Văn Việt     (4.0★- 14 đánh giá)  ĐG của bạn?

  

Bài viết liên quan

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải 2019, cao nhất 20,95 điểm
Điểm chuẩn Đại học Phòng cháy Chữa cháy phía Bắc 2019, thấp nhất 24.36 điểm
Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Thông Tin- Hệ Quân Sự- Đại học Thông tin Liên lạc 2019, cao nhất 19,40 điểm
Điểm chuẩn Đại học Mỏ địa chất 2019, cao nhất 23.3 điểm
Điểm chuẩn đại học lao động xã hội (cơ sở phía nam) 2019, thấp nhất 14 điểm
Từ khoá liên quan:

Điểm chuẩn đại học giao thông vận tải (cơ sở phía bắc)

, Điểm chuẩn các ngành đại học giao thông vận tải (cơ sở phía bắc),

SOFT LIÊN QUAN
  • Điểm chuẩn khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM

    Cập nhật điểm vào khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM

    Điểm chuẩn khoa Y Đại học quốc gia TP.HCM năm 2017 đã được công bố chính thức tối ngày 30/7/2017. Các thí sinh khi tra cứu điểm chuẩn cần lưu ý ghi nhớ đúng mã ngành, tên ngành mình đăng ký để đối chiếu kết quả cho chính ...

Tin Mới


 Mùa hè tới rồi muốn so sánh giá tìm điều hòa giá rẻ nhất thị trường hãy dùng TopGia để so sanh gia có nhiều mẫu dieu hoa để so sanh sanh, xem dieu hoagiá rẻ để so sánh giá