Giải toán lớp 8 trang 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37 sách Cánh Diều tập 1, Phân thức đại số

Giải Toán lớp 8 Cánh Diều tập 1 trang 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37

Bài 1: Phân thức đại số

 

Giải Toán lớp 8 Cánh Diều tập 1 trang 37

 

1. Giải bài 1 - Cánh Diều lớp 8 tập 1 trang 37

Đề bài:
Tìm điều kiện xác định của mỗi phân thức sau:
Phương pháp giải:
Điều kiện xác định của mỗi phân thức là mẫu thức khác 0.
Đáp án:

2. Giải bài 2 - Cánh Diều lớp 8 tập 1 trang 37

Đề bài:
Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
Phương pháp giải:
Nếu A.D = B.C thì A/B = C/D
Đáp án:

3. Giải bài 3 - Cánh Diều lớp 8 tập 1 trang 37

Đề bài:
Rút gọn mỗi phân thức sau:
Phương pháp giải:
Bước 1: Phân tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần)
Bước 2: Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung đó.
Đáp án:

4. Giải bài 4 - Cánh Diều lớp 8 tập 1 trang 37

Đề bài:
Quy đồng mẫu thức các phân thức trong mỗi trường hợp sau:
Phương pháp giải:
Bước 1: Phân tích mẫu của mỗi phân thức rồi tìm MTC.
Bước 2: Tìm nhân tử phụ của mỗi phân thức (Bằng cách chia MTC cho từng mẫu)
Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức đã cho với nhân tử phụ tương ứng.
Đáp án:
 

5. Giải bài 5 - Cánh Diều lớp 8 tập 1 trang 37

Đề bài:
Cho hình chữ nhật ABCD và MNPQ như hình (các số đo trên hình tính theo đơn vị centimét).
a) Viết phân thức biểu thị tỉ số diện tích của hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật MNPQ.
b) Tính giá trị của phân thức đó tại x = 2 và tại x=5.
Phương pháp giải:
Viết biểu thức tính diện tích hình chữ nhật MNPQ và hình chữ nhật ABCD từ đó suy ra tỉ số diện tích hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật MNPQ.
Rút gọn biểu thức tỉ số diện tích sau đó thay các giá trị của x để tính giá trị phân thức.
Đáp án:
a) Biểu thức diện tích của hình chữ nhật ABCD là: (x+1)(x+3)
Biểu thức diện tích của hình chữ nhật MNPQ là: x(x+1)
Tỉ số diện tích của hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật MNPQ là:
b) Với x = 5 ta có:
Tỉ số diện tích của hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật MNPQ là: 8/5
Với x = 2 ta có:
Tỉ số diện tích của hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật MNPQ là: 5/2

6. Giải bài 6 - Cánh Diều lớp 8 tập 1 trang 37

Đề bài:
Chị Hà mở một xưởng thủ công với số vốn đầu tư ban đầu (xây dựng nhà xưởng, mau máy móc,...) là 80 triệu đồng. Biết chi phí để sản xuất (tiền mua vật liệu, lương công nhân) của 1 sản phẩm là 15 nghìn đồng. Gọi x là số sản phẩm mà xưởng của chị Hà làm được.
a) Viết phân thức biểu thị số tiền thực (đơn vị nghìn đồng) để tạo 1 sản phẩm theo x.
b) Tính chi phí thực tế để tạo ra 1 sản phẩm nếu x = 100; x = 1 000. Nhận xét về chi phí thực để tạo 1 sản phẩm nếu x ngày càng tăng.
Phương pháp giải:
Tiền bỏ ra làm x sản phẩm bằng tiền đầu tư cộng với tiền chi phí sản xuất.
Đáp án:
a) Ta có: 80 triệu đồng = 80 000 (nghìn đồng)
Tiền chi phí để sản xuất x sản phẩm là: 15x (nghìn đồng)
Phân thức biểu thị số tiền thực đã bỏ ra làm được x sản phẩm là: 80 000 + 15x (nghìn đồng)
Phân thức biểu thị số tiền thực để tạo ra 1 sản phẩm theo x là: ( 80 000 + 15x)/x
b) Chi phí thực để tạo ra 1 sản phẩm nếu x = 100 là: 815 (nghìn đồng)
Chi phí thực để tạo ra 1 sản phẩm nếu x = 1000 là: 95 (nghìn đồng)
Nếu x càng tăng thì chi phí thực để tạo ra 1 sản phẩm càng thấp.

Trên đây là hướng dẫn Giải toán lớp 8 trang 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37 Cánh Diều tập 1 Phân thức đại số. Để chuẩn bị cho nội dung bài học tiếp theo, các em có thể xem trước phần hướng dẫn Giải toán lớp 8 trang 38, 39, 41, 42, 43 sách Cánh Diều tập 1 - Bài 2: Phép cộng, phép trừ phân thức đại số. Ngoài ra, phần Giải toán lớp 8 trang 28 sách Cánh Diều tập 1 - Bài tập cuối chương I sẽ giúp củng cố lại kiến thức đã học, các em có thể xem lại đáp án tại đây. Chúc các bạn học tốt môn toán.

Tham khảo thêm các tài liệu Giải Toán lớp 8 khác:
- Giải Toán lớp 8 sách Cánh Diều
- Giải toán lớp 8 trang 27, 28, 29 sách CTST tập 1- Bài 5: Phân thức đại số

Để làm quen với các dạng toán tìm điều kiện xác định của mỗi phân thức; rút gọn mỗi phân thức, các em có thể tham khảo Giải toán lớp 8 trang 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37 sách Cánh Diều tập 1 - Bài 1: Phân thức đại số do Taimienphi thực hiện.
Giải toán lớp 4 trang 33, 34, 35, 36 tập 1 sách KNTT, Số có sáu chữ số. Số 1 000 000
Giải toán lớp 6 tập 1 trang 16, 17, 19, 20 phép cộng và phép nhân
Giải bài tập trang 30, 31, 32, 33, 34 SGK Toán 3 Tập 2, sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Giải toán lớp 6 tập 1 trang 76, 77 cộng hai số nguyên khác dấu
Giải toán lớp 6 trang 36, 37 tập 1 sách Cánh Diều
Giải bài tập trang 36, 37 SGK Toán 3 Tập 1, Sách Cánh Diều

ĐỌC NHIỀU